Hổ trợ trực tuyến

Hỗ trợ khách hàng

Hỗ trợ khách hàng - 0935770049

Tin tức mới

Sản phẩm nổi bật

Máy thở cao cấp - AVEA

Máy thở cao cấp - AVEA

Liên hệ: 0935770049
Máy thở tần số cao - 3100A
Máy thở tần số cao - 3100A
Liên hệ: 0935770049
Máy thở - LTV1200
Máy thở - LTV1200
Liên hệ: 0935770049
Holter huyết áp 24H
Holter huyết áp 24H
Liên hệ: 0935770049
Hệ thống điện tim gắng sức
Hệ thống điện tim gắng sức
Liên hệ: 0935770049
Hệ thống Holter
Hệ thống Holter
Liên hệ: 0935770049
Máy điện tim 12 cần ELI350
Máy điện tim 12 cần ELI350
Liên hệ: 0935770049

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 31
  • Hôm nay 34
  • Hôm qua 49
  • Trong tuần 302
  • Trong tháng 659
  • Tổng cộng 2,521

Máy thở cao cấp - AVEA

AVEA

Carefusion-Mỹ

12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Có đầy đủ các mode thở nâng cao, có chế độ thở trẻ sơ sinh không giới hạn trọng lượng, cho nhi và người lớn

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết:

Máy sử dụng khí nén trung tâm hoặc máy nén khí bên ngoài

Cài Đặt:

  • Bù hở khí                          : Bật, Tắt
  • Bù giãn nở ống thở           : 0.0 đến 7.5 mL/cmH2O
  • Bù bình làm ẩm                 : Chủ động, bị động

Ống nội khí quản:

  • Đường kính                       : 2.0 đến 10.0 mm
  • Chiều dài                           : 2.0 đến 30.0 cm
  • Bù ống tự động                 : Bật, Tắt

Cài đặt cho bệnh nhân:

  • Trọng lượng bệnh nhân     : 0.1 đến 300 kg
  • Thông tin bệnh nhân         : 24 ký tự trong bảng chữ cái

Các Chế Độ Thông Khí:

  • Phương thức thông khí     : A/C, SIMV, CPAP/PSV, NPPV, nCPAP
  • Kiểu thở                            : APRV/BiPhasic,1 Volume, Pressure, TCPL, PRVC
  • Hỗ trợ ngừng thở              : Volume, Pressure, TCPL

Các Cài Đặt Ban Đầu:

  • Nhịp thở                            : 1-150 nhịp/phút (sơ sinh, trẻ em), 1-120 nhịp/phút (người lớn)
  • Thể tích khí lưu thông       : 2.0 mL đến 2.5 L
  • Áp lực thở vào      : 0 đến 80 cmH2O (sơ sinh), 0 đến 90 cmH2O (người lớn, trẻ em)
  • Dòng đỉnh                         : 0.4 đến 150 L/phút
  • Thời gian thở vào              : 0.15 đến 5.0 sec
  • Thông khí hỗ trợ áp lực (PSV)      : 2.0 mL đến 2.5 L
  • PEEP                                 : 0 đến 50 cmH2O
  • Trigger dòng                      : 0.1 đến 20 L/min
  • %O2                                  : 21% đến 100%
  • Áp lực cao (trong chế độ APRV) : 0 đến 90 cmH2O
  • Thời gian cao (trong chế độ APRV)         : 0.2 đến 30 sec
  • Thời gian thấp (trong chế độ APRV)        : 0.2 đến 30 sec
  • Áp lực thấp (trong chế độ APRV)            : 0 đến 45 cmH2O

Các Chế Độ Điều Khiển Bằng Tay:

  • Thở bóp bóng                    : Một nhịp thở
  • Ngưỡng thở ra                  : Tối đa 20 giây (người lớn, trẻ em), 3 giây (trẻ sơ sinh)
  • Ngưỡng thở vào                : Tối đa 3 giây
  • Tăng O2                            : Cài đặt %O2 + 0% đến 79% O2
  • Khí dung đồng bộ             : Khi lưu lượng đỉnh > 15 L/phút
  • Ngắt với máy hút              : Kích hoạt

Cài Đặt Cao Cấp:

  • Bias flow                           : 0.4 đến 5.0 L/min
  • Giới hạn thể tích               : 2.0 mL đến 2.5 L
  • Tăng thở vào                     : 1 đến 9
  • Ngắt thở vào theo dòng    : Tắt đến 45%
  • Tăng PSV                          : 1 đến 9
  • Vòng PSV                         : 5% đến 45%
  • PSV TMAX                      : 0.15 đến 5.0 giây
  • Dạng sóng                         : Hình vuông, giảm dần
  • Thở sâu                              : Bật, Tắt
  • Trigger áp lực                    : 0.1 đến 20 cmH2O
  • Yêu cầu dòng                    : Bật, Tắt
  • Volumetric capnography   : EtCO2 trung bình 1 hoặc 8 nhịp thở, VCO2 trung bình 3, 6, 9 hoặc 12 phút

Nguồn Điện/Thủy Lực/Nguồn Vào/Nguồn Ra:

  • Gas composition FiO2      : 21% đến 100%

Nguồn vào thủy lực:

  • Khí/heliox                          : 20 đến 80 psig (1.38 đến 5.52 bar)
  • Máy nén khí (bên trong)    : 0 đến 9.5 psig (0.21 đến 0.66 bar)
  • Ô xy                                  : 20 đến 80 psig (1.38 đến 5.52 bar)

Nguồn điện:

  • A/C                                    : 100, 120, 230, 240 VAC; 47 đến 65 Hz
  • D/C (Ắc quy trong/ắc quy ngoài)  : 20 đến 29 VDC

Nguồn vào/nguồn ra:

  • Nguồn vào analog (x2)      : 0 đến 1, 5 VDC
  • Nguồn ra Video                : SVGA
  • Gọi y tá                             : Mở hoặc đóng

Theo Dõi Bệnh Nhân Cao Cấp:

  • Sensor dòng Proximal hot wire flow sensor
  • Theo dõi xu hướng 24 giờ các thông số thở
  • Theo dõi capnograpghy thể tích

Sản phẩm cùng loại

Máy thở - LTV1200

Máy thở - LTV1200

Liên hệ: 0935770049
Máy thở tần số cao - 3100A

Máy thở tần số cao - 3100A

Liên hệ: 0935770049

Top

   (0)